Bảng Xếp Hạng
Group stage
Bảng A
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 U19 Nữ Úc U19 Nữ Úc 5 4 1 0 +7 13
2 Nữ Việt Nam Nữ Việt Nam 4 2 2 0 +5 8
3 Thái Lan Nữ Thái Lan Nữ 4 2 1 1 +9 7
4 Jordan Nữ Jordan Nữ 4 1 0 3 -11 3
5 Nữ Malaysia Nữ Malaysia 5 0 0 5 -10 0
Bảng B
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 U23 Nữ Nhật Bản U23 Nữ Nhật Bản 4 4 0 0 +17 12
2 Myanmar Nữ Myanmar Nữ 4 3 0 1 +10 9
3 Nữ Philippines Nữ Philippines 4 2 0 2 +4 6
4 Lào Nữ Lào Nữ 4 1 0 3 -12 3
5 Indonesia Nữ Indonesia Nữ 4 0 0 4 -19 0
Lịch thi đấu
Chung kết
Thông tin
Ở vòng loại Giải vô địch nữ Đông Nam Á, sáu đội tham gia được chia thành hai bảng thi đấu vòng tròn một lượt; hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ giành quyền vào vòng bán kết. Các trận bán kết, trận tranh hạng ba và hạng tư cũng như trận chung kết đều diễn ra theo thể thức đấu trực tiếp một trận thắng – một thua; nếu tỷ số hòa sau 90 phút, sẽ tiến hành thêm 30 phút hiệp phụ, và nếu vẫn hòa sau hiệp phụ thì sẽ tiếp tục đá luân lưu để quyết định thắng thua. Ba đội xếp hạng nhất và nhì tại giải sẽ giành quyền tham dự vòng chung kết. Ở vòng chung kết, tám đội tham gia được chia thành hai bảng thi đấu vòng tròn một lượt; hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ giành quyền vào vòng bán kết. Các trận bán kết, trận tranh hạng ba và hạng tư cũng như trận chung kết đều diễn ra theo thể thức đấu trực tiếp một trận thắng – một thua; nếu tỷ số hòa sau 90 phút, sẽ tiến hành thêm 30 phút hiệp phụ, và nếu vẫn hòa sau hiệp phụ thì sẽ tiếp tục đá luân lưu để quyết định thắng thua.