Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Bromley Bromley 46 24 15 7 +25 87
2 Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 24 14 8 +41 86
3 Cambridge United Cambridge United 46 22 16 8 +33 82
4 Salford City Salford City 46 25 6 15 +10 81
5 Notts County Notts County 46 24 8 14 +22 80
6 Chesterfield Chesterfield 46 21 16 9 +15 79
7 Grimsby Town Grimsby Town 46 22 12 12 +24 78
8 Barnet Barnet 46 21 13 12 +17 76
9 Swindon Swindon 46 22 9 15 +11 75
10 Oldham Athletic AFC Oldham Athletic AFC 46 18 14 14 +16 68
11 Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 19 10 17 +6 67
12 Colchester United Colchester United 46 18 12 16 +13 66
13 Walsall Walsall 46 18 11 17 0 65
14 Bristol Rovers Bristol Rovers 46 19 5 22 -9 62
15 Fleetwood Town Fleetwood Town 46 15 16 15 -1 61
16 Accrington Stanley Accrington Stanley 46 14 11 21 -11 53
17 Gillingham Gillingham 46 13 14 19 -19 53
18 Cheltenham Town Cheltenham Town 46 14 10 22 -26 52
19 Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 13 10 23 -27 49
20 Newport County Newport County 46 12 7 27 -29 43
21 Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 10 11 25 -25 41
22 Crawley Town Crawley Town 46 8 16 22 -24 40
23 Harrogate Town Harrogate Town 46 10 9 27 -29 39
24 Barrow Barrow 46 9 9 28 -33 36
  • Đội thăng hạng
  • Play-off thăng hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Playoffs
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
3 đội top trên bảng sẽ được thăng hạng vào League One - Anh trực tiếp, 4 đội có thành tích thứ 4-7 trên bảng sẽ tham dự vòng paly off với 2 lượt sân khách và nhà để cạnh tranh tư cách lên hạng League One - Anh. Hai đội đứng cuối bảng sẽ chịu xuống hạng trực tiếp.