Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 NK Publikum Celje NK Publikum Celje 34 23 5 6 +53 74
2 FC Koper FC Koper 34 20 7 7 +28 67
3 NK Bravo NK Bravo 34 19 5 10 +11 62
4 NK Olimpija Ljubljana NK Olimpija Ljubljana 34 16 7 11 +8 55
5 NK Maribor NK Maribor 34 15 8 11 +16 53
6 Radomlje Radomlje 34 13 6 15 -13 45
7 NK Aluminij NK Aluminij 34 10 6 18 -19 36
8 NK Mura 05 NK Mura 05 34 8 7 19 -20 31
9 NK Primorje NK Primorje 34 6 4 24 -43 22
10 Domzale Domzale 18 3 3 12 -21 12
  • Vòng loại Cúp C1
  • UEFA ECL qualifying
  • Play-off trụ hạng
  • Đội xuống hạng
Lịch thi đấu
Relegation Playoffs
Thống kê cầu thủ
Bàn thắng(phạt đền)
Thông tin
Giải vô địch Slovenia có 10 đội, sẽ thi đấu theo thể thức vòng tròn 4 lượt với sân nhà và sân khách, tổng cộng có 36 vòng đấu. Mỗi trận đội thắng được 3 điểm, đội thua không có điểm và hai đội hòa nhau mỗi đội được 1 điểm. Các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được, nếu bằng điểm nhau mới xét tới hiệu số bàn thắng thua, bàn thắng ghi được. Nhà vô địch giải đấu sẽ tham dự vòng loại UEFA Europa League mùa sau, vị trí thứ hai và thứ ba tham dự vòng loại UEFA Europa League mùa sau, vị trí cuối cùng sẽ xuống hạng trực tiếp, vị trí áp chót sẽ có trận đấu play-off với đội thứ hai của hạng hai Slovenia để xác định tư cách thi đấu trên sân giải vô địch Slovenia màu sau với thể thức hai vòng tròn( 1 trận sân nhà và 1 trận sân khách).