Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Slovan Bratislava Slovan Bratislava 33 21 7 5 +44 70
2 Zilina Zilina 33 18 8 7 +30 62
3 Spartak Trnava Spartak Trnava 33 15 10 8 +7 55
4 MFK Kosice MFK Kosice 33 14 10 9 +6 52
5 MFK Ruzomberok MFK Ruzomberok 33 12 11 10 +14 47
6 FC Artmedia Petrzalka FC Artmedia Petrzalka 33 12 11 10 +12 47
7 FC Tatran Presov FC Tatran Presov 33 10 11 12 -10 41
8 ZTS Dubnica ZTS Dubnica 33 10 7 16 -6 37
9 DAC Dunajska Streda DAC Dunajska Streda 33 9 9 15 -27 36
10 Dukla Banska Bystrica Dukla Banska Bystrica 33 9 8 16 -9 35
11 FC Nitra FC Nitra 33 9 8 16 -19 35
12 Zlate Moravce Zlate Moravce 33 5 8 20 -42 23
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Mọi mùa giải sẽ có 12 đội bóng tham dự, các đội đá nhau hai lượt sân nhà và khách trong 22 vòng đấu. Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua được 0 điểm, hòa nhau thi mọi bên tích 1 điểm. 6 đội đứng top bảng ở vòng league sẽ vào nhóm cạnh tranh vô địch, các đội này thi đấu hai lượt phân hạ, nếu điểm số bằng nhau thì xếp hạng theo bàn thắng cách biệt, 6 đội còn lại vào nhóm play off.