Bảng Xếp Hạng
XH Đội bóng Tr T H B +/- Đ
1 Graficar Graficar 30 16 6 8 +22 54
2 Zlatibor Cajetina Zlatibor Cajetina 30 14 12 4 +15 54
3 FK Backa Backa Palanka FK Backa Backa Palanka 30 16 5 9 +14 53
5 Kabel Novi Sad Kabel Novi Sad 30 14 10 6 +11 52
6 Kolubara Kolubara 30 13 8 9 +10 47
7 Radnicki Pirot Radnicki Pirot 30 12 7 11 +1 43
8 Radnicki 1923 Kragujevac Radnicki 1923 Kragujevac 30 11 9 10 +5 42
9 Novi Pazar Novi Pazar 30 11 7 12 +1 40
10 FK Zarkovo FK Zarkovo 30 10 10 10 -1 40
11 Dinamo Vranje Dinamo Vranje 30 10 7 13 -4 37
12 Zemun Zemun 30 8 9 13 -4 33
13 Semendrija 1924 Semendrija 1924 30 9 5 16 -20 32
14 FK Trajal Krusevac FK Trajal Krusevac 30 7 10 13 -9 31
15 FK Sindelic Nis FK Sindelic Nis 30 6 7 17 -28 25
16 FK Buducnost Dobanovci FK Buducnost Dobanovci 30 5 7 18 -20 22
Lịch thi đấu
Vòng 30
Thống kê cầu thủ
Thông tin
Các Serbia giải vô địch thường được gọi bằng tên viết tắt của PLS , là tên của lớp thứ hai trong Serbia s bóng đá giải đấu. Liên đoàn được thành lập vào năm 2004, sau sự thay đổi của các sư đoàn thứ hai Serbo- Montenegrin. Nó được điều hành bởi Hiệp hội bóng đá Serbia